máy đẻ

Học thuật
Thân thiện
máy đẻ

Máy đẻ đang nằm nghỉ trên giường sau khi sinh con.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ sinh đẻ nhiều con: Từ này dùng để chỉ một người phụ nữ đã sinh ra rất nhiều con.
    • Cách gọi miệt thị, coi thường: Trong cách dùng phổ biến, "máy đẻ" thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ người phụ nữ bị xem như chỉ biết đến việc sinh con, không giá trị hay khả năng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy bị hàng xóm gọi là "máy đẻ" tới mười người con. (Cách nói này thể hiện sự kỳ thị, xem thường.)
    • Đừng dùng từ "máy đẻ" để gọi người khác, rất xúc phạm. (Lời khuyên về việc không nên sử dụng từ ngữ mang tính miệt thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với hàm ý phê phán xã hội: Từ này đôi khi được dùng trong văn chương, báo chí để phê phán quan niệm trọng nam khinh nữ hoặc việc coi phụ nữ chỉ công cụ sinh sản.
    • Câu chuyện lên án tư tưởng xem phụ nữ như những "máy đẻ". (Ở đây, từ được đặt trong ngoặc kép để nhấn mạnh sự so sánh khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẻ nhiều (cụm động từ): Hành động sinh nhiều con. Đây cách diễn đạt trung tính hơn, mô tả sự việc không nhất thiết mang sắc thái miệt thị.
  • Mắn đẻ (tính từ): Thường dùng với nghĩa tích cực hơn, chỉ khả năng sinh sản dễ dàng, sinh được nhiều con.
Từ đồng nghĩa
  • Cỗ máy sinh sản: Cách nói ẩn dụ, sắc thái miệt thị mạnh tương tự, so sánh con người với một cỗ máy vô tri.
Lưu ý sử dụng
  • Tính nhạy cảm: "Máy đẻ" một từ ngữ rất nặng nề, mang tính xúc phạm coi thường phẩm giá con người. Việc sử dụng từ này cần hết sức thận trọng.
  • Ngữ cảnh: Từ này chủ yếu xuất hiện trong lời nói mang tính chửi mắng, lên án hoặc trong các bài viết phân tích, phê phán các quan niệm lạc hậu. không phải từ ngữ lịch sự hay trung tính.
máy đẻ

Máy đẻ đang nằm nghỉ trên giường sau khi sinh con.

  1. d. Người đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết , ngoài việc đẻ.

Từ gần giống

Từ chứa "máy đẻ"